Từ vựng
N1賀正
がしょう
chúc mừng năm mới
Ví dụ
ねんがじょうに「がしょう」とかきました。
年賀状に「賀正」と書きました。
Tôi viết "Happy New Year" trên tấm thiệp năm mới.
がしょうのあいさつはにほんのでんとうです。
賀正の挨拶は日本の伝統です。
Lời chào "Happy New Year" là một truyền thống của Nhật Bản.
Từ vựng
N1がしょう
chúc mừng năm mới
ねんがじょうに「がしょう」とかきました。
年賀状に「賀正」と書きました。
Tôi viết "Happy New Year" trên tấm thiệp năm mới.
がしょうのあいさつはにほんのでんとうです。
賀正の挨拶は日本の伝統です。
Lời chào "Happy New Year" là một truyền thống của Nhật Bản.