Từ vựng
N2長距離
ちょうきょり
đường dài, cự ly dài
Ví dụ
ちょうきょりれっしゃはかいてきです。
長距離列車は快適です。
Các chuyến tàu đường dài rất thoải mái.
ちょうきょりらんなーになるにはれんしゅうがひつようだ。
長距離ランナーになるには練習が必要だ。
Cần phải luyện tập để trở thành vận động viên chạy đường dài.
Từ vựng
N2ちょうきょり
đường dài, cự ly dài
ちょうきょりれっしゃはかいてきです。
長距離列車は快適です。
Các chuyến tàu đường dài rất thoải mái.
ちょうきょりらんなーになるにはれんしゅうがひつようだ。
長距離ランナーになるには練習が必要だ。
Cần phải luyện tập để trở thành vận động viên chạy đường dài.