Từ vựng
N2短距離
たんきょり
cự ly ngắn
Ví dụ
たんきょりそうのせんしゅです。
短距離走の選手です。
Anh ấy là một vận động viên chạy nước rút.
たんきょりばすはよくとまります。
短距離バスはよく止まります。
Xe buýt đường ngắn dừng thường xuyên.
Từ vựng
N2たんきょり
cự ly ngắn
たんきょりそうのせんしゅです。
短距離走の選手です。
Anh ấy là một vận động viên chạy nước rút.
たんきょりばすはよくとまります。
短距離バスはよく止まります。
Xe buýt đường ngắn dừng thường xuyên.