Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

短距離

たんきょり

cự ly ngắn

Ví dụ

  • たんきょりそうのせんしゅです。

    短距離走の選手です。

    Anh ấy là một vận động viên chạy nước rút.

  • たんきょりばすはよくとまります。

    短距離バスはよく止まります。

    Xe buýt đường ngắn dừng thường xuyên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng