Từ vựng
N1主軸
しゅじく
trục chính; nòng cốt
Ví dụ
けんきゅうのしゅじくはかんきょうもんだいです。
研究の主軸は環境問題です。
Trục chính của nghiên cứu là các vấn đề môi trường.
かれはかいしゃのしゅじくになった。
彼は会社の主軸になった。
Anh ấy trở thành nhân vật chính của công ty.
Từ vựng
N1しゅじく
trục chính; nòng cốt
けんきゅうのしゅじくはかんきょうもんだいです。
研究の主軸は環境問題です。
Trục chính của nghiên cứu là các vấn đề môi trường.
かれはかいしゃのしゅじくになった。
彼は会社の主軸になった。
Anh ấy trở thành nhân vật chính của công ty.