Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

主軸

しゅじく

trục chính; nòng cốt

Ví dụ

  • けんきゅうのしゅじくはかんきょうもんだいです。

    研究の主軸は環境問題です。

    Trục chính của nghiên cứu là các vấn đề môi trường.

  • かれはかいしゃのしゅじくになった。

    彼は会社の主軸になった。

    Anh ấy trở thành nhân vật chính của công ty.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    主軸 — trục chính; nòng cốt · Kimuchi Nihongo