Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

軸足

じくあし

chân trụ; trọng tâm

Ví dụ

  • じくあしをしっかりたてることがたいせつだ。

    軸足をしっかり立てることが大切だ。

    Điều quan trọng là thiết lập chân xoay vòng một cách vững chắc.

  • かれはじくあしをおいてからなげた。

    彼は軸足を置いてから投げた。

    Anh ấy đặt chân xoay vòng trước khi ném.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng