Từ vựng
N1軸足
じくあし
chân trụ; trọng tâm
Ví dụ
じくあしをしっかりたてることがたいせつだ。
軸足をしっかり立てることが大切だ。
Điều quan trọng là thiết lập chân xoay vòng một cách vững chắc.
かれはじくあしをおいてからなげた。
彼は軸足を置いてから投げた。
Anh ấy đặt chân xoay vòng trước khi ném.
Từ vựng
N1じくあし
chân trụ; trọng tâm
じくあしをしっかりたてることがたいせつだ。
軸足をしっかり立てることが大切だ。
Điều quan trọng là thiết lập chân xoay vòng một cách vững chắc.
かれはじくあしをおいてからなげた。
彼は軸足を置いてから投げた。
Anh ấy đặt chân xoay vòng trước khi ném.