Từ vựng
N1遂行
すいこう
thực hiện, hoàn thành
Ví dụ
にんむをすいこうすることがじゅうようです。
任務を遂行することが重要です。
Điều quan trọng là thực hiện nhiệm vụ.
けいかくをすいこうできましたか。
計画を遂行できましたか。
Bạn có thể thực hiện kế hoạch được không?
Từ vựng
N1すいこう
thực hiện, hoàn thành
にんむをすいこうすることがじゅうようです。
任務を遂行することが重要です。
Điều quan trọng là thực hiện nhiệm vụ.
けいかくをすいこうできましたか。
計画を遂行できましたか。
Bạn có thể thực hiện kế hoạch được không?