Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

遂行

すいこう

thực hiện, hoàn thành

Ví dụ

  • にんむをすいこうすることがじゅうようです。

    任務を遂行することが重要です。

    Điều quan trọng là thực hiện nhiệm vụ.

  • けいかくをすいこうできましたか。

    計画を遂行できましたか。

    Bạn có thể thực hiện kế hoạch được không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng