Từ vựng
N1遂げる
とげる
đạt được, hoàn thành
Ví dụ
かれは20ねんのゆめをついにとげることができた。
彼は20年の夢を遂に遂げることができた。
Anh ấy cuối cùng đã hoàn thành giấc mơ 20 năm của mình.
あたらしいぷろじぇくとをぶじとげた。
新しいプロジェクトを無事遂げた。
Chúng tôi đã hoàn thành dự án mới một cách an toàn.
Từ vựng
N1とげる
đạt được, hoàn thành
かれは20ねんのゆめをついにとげることができた。
彼は20年の夢を遂に遂げることができた。
Anh ấy cuối cùng đã hoàn thành giấc mơ 20 năm của mình.
あたらしいぷろじぇくとをぶじとげた。
新しいプロジェクトを無事遂げた。
Chúng tôi đã hoàn thành dự án mới một cách an toàn.