Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

遂げる

とげる

đạt được, hoàn thành

Ví dụ

  • かれは20ねんのゆめをついにとげることができた。

    彼は20年の夢を遂に遂げることができた。

    Anh ấy cuối cùng đã hoàn thành giấc mơ 20 năm của mình.

  • あたらしいぷろじぇくとをぶじとげた。

    新しいプロジェクトを無事遂げた。

    Chúng tôi đã hoàn thành dự án mới một cách an toàn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng