Từ vựng
N1未遂
みすい
chưa thành (tội phạm)
Ví dụ
そのぎんこうごうとうはみすいにおわった。
その銀行強盗は未遂に終わった。
Vụ cướp ngân hàng đó kết thúc ở trạng thái chưa hoàn thành.
さつじんみすいのつみでたいほされた。
殺人未遂の罪で逮捕された。
Anh ấy bị bắt giữ vì tội giết người chưa hoàn thành.
Từ vựng
N1みすい
chưa thành (tội phạm)
そのぎんこうごうとうはみすいにおわった。
その銀行強盗は未遂に終わった。
Vụ cướp ngân hàng đó kết thúc ở trạng thái chưa hoàn thành.
さつじんみすいのつみでたいほされた。
殺人未遂の罪で逮捕された。
Anh ấy bị bắt giữ vì tội giết người chưa hoàn thành.