Từ vựng
N2遂に
ついに
cuối cùng thì
Ví dụ
ながいまちのあと、ついにへんじがきた。
長い待ちの後、遂に返事が来た。
Sau một thời gian chờ đợi lâu, cuối cùng tôi nhận được câu trả lời.
ついにごうかくつうちがとどいた。
遂に合格通知が届いた。
Cuối cùng, thư thông báo đỗ đã đến.
Từ vựng
N2ついに
cuối cùng thì
ながいまちのあと、ついにへんじがきた。
長い待ちの後、遂に返事が来た。
Sau một thời gian chờ đợi lâu, cuối cùng tôi nhận được câu trả lời.
ついにごうかくつうちがとどいた。
遂に合格通知が届いた。
Cuối cùng, thư thông báo đỗ đã đến.