Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

待遇

たいぐう

đãi ngộ, chế độ

Ví dụ

  • このかいしゃはいいたいぐうではたらきやすい。

    この会社はいい待遇で働きやすい。

    Công ty này cung cấp các điều kiện làm việc tốt.

  • あたらしいぶちょうはたかいたいぐうをうけた。

    新しい部長は高い待遇を受けた。

    Vị giám đốc mới nhận được sự đối xử ưu tiên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng