Từ vựng
N1待遇
たいぐう
đãi ngộ, chế độ
Ví dụ
このかいしゃはいいたいぐうではたらきやすい。
この会社はいい待遇で働きやすい。
Công ty này cung cấp các điều kiện làm việc tốt.
あたらしいぶちょうはたかいたいぐうをうけた。
新しい部長は高い待遇を受けた。
Vị giám đốc mới nhận được sự đối xử ưu tiên.
Từ vựng
N1たいぐう
đãi ngộ, chế độ
このかいしゃはいいたいぐうではたらきやすい。
この会社はいい待遇で働きやすい。
Công ty này cung cấp các điều kiện làm việc tốt.
あたらしいぶちょうはたかいたいぐうをうけた。
新しい部長は高い待遇を受けた。
Vị giám đốc mới nhận được sự đối xử ưu tiên.