Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

遭遇

そうぐう

gặp phải, chạm trán

Ví dụ

  • やまみちでくまにそうぐうしてこわかった。

    山道で熊に遭遇して怖かった。

    Tôi gặp một con gấu trên con đường núi và sợ hãi.

  • しゅっちょうちゅうにきゅうゆうにそうぐうした。

    出張中に旧友に遭遇した。

    Tôi tình cờ gặp lại một người bạn cũ trong chuyến công tác.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng