Từ vựng
N1優遇
ゆうぐう
ưu đãi
Ví dụ
いーぶいぴーかいいんはとくべつにゆうぐうされる。
VIP会員は特別に優遇される。
Các thành viên VIP được hưởng sự đối xử ưu tiên đặc biệt.
ながねんのしゃいんはきゅうりょうでゆうぐうした。
長年の社員は給料で優遇した。
Các nhân viên lâu năm được ưu đãi về lương.
Từ vựng
N1ゆうぐう
ưu đãi
いーぶいぴーかいいんはとくべつにゆうぐうされる。
VIP会員は特別に優遇される。
Các thành viên VIP được hưởng sự đối xử ưu tiên đặc biệt.
ながねんのしゃいんはきゅうりょうでゆうぐうした。
長年の社員は給料で優遇した。
Các nhân viên lâu năm được ưu đãi về lương.