Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

普遍

ふへん

phổ biến, phổ quát

Ví dụ

  • あいはにんげんのふへんてきなかんじょうだ。

    愛は人間の普遍的な感情だ。

    Tình yêu là một cảm xúc phổ biến của con người.

  • このもんだいはふへんてきなかだいである。

    この問題は普遍的な課題である。

    Vấn đề này là một vấn đề phổ biến.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng