Từ vựng
N1普遍
ふへん
phổ biến, phổ quát
Ví dụ
あいはにんげんのふへんてきなかんじょうだ。
愛は人間の普遍的な感情だ。
Tình yêu là một cảm xúc phổ biến của con người.
このもんだいはふへんてきなかだいである。
この問題は普遍的な課題である。
Vấn đề này là một vấn đề phổ biến.
Từ vựng
N1ふへん
phổ biến, phổ quát
あいはにんげんのふへんてきなかんじょうだ。
愛は人間の普遍的な感情だ。
Tình yêu là một cảm xúc phổ biến của con người.
このもんだいはふへんてきなかだいである。
この問題は普遍的な課題である。
Vấn đề này là một vấn đề phổ biến.