Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

遍歴

へんれき

chu du, trải qua nhiều nơi

Ví dụ

  • かれのへんれきはおおくのけいけんでみちていた。

    彼の遍歴は多くの経験で満ちていた。

    Những cuộc du lịch của anh ấy được lấp đầy bởi nhiều trải nghiệm.

  • えいぎょうのへんれきがながいゆうしゅうなしゃいんだ。

    営業の遍歴が長い優秀な社員だ。

    Anh ấy là một nhân viên xuất sắc với sự nghiệp bán hàng dài.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    遍歴 — chu du, trải qua nhiều nơi · Kimuchi Nihongo