Từ vựng
N1遍歴
へんれき
chu du, trải qua nhiều nơi
Ví dụ
かれのへんれきはおおくのけいけんでみちていた。
彼の遍歴は多くの経験で満ちていた。
Những cuộc du lịch của anh ấy được lấp đầy bởi nhiều trải nghiệm.
えいぎょうのへんれきがながいゆうしゅうなしゃいんだ。
営業の遍歴が長い優秀な社員だ。
Anh ấy là một nhân viên xuất sắc với sự nghiệp bán hàng dài.