Từ vựng
N1郷愁
きょうしゅう
nỗi nhớ quê
Ví dụ
こきょうのふうけいにきょうしゅうをかんじた。
故郷の風景に郷愁を感じた。
Tôi cảm thấy ngoại nhân khi nhìn vào cảnh quê hương.
くにをはなれてきょうしゅうになやまされた。
国を離れて郷愁に悩まされた。
Rời xa đất nước, tôi cảm thấy khổ đau vì ngoại nhân.
Từ vựng
N1きょうしゅう
nỗi nhớ quê
こきょうのふうけいにきょうしゅうをかんじた。
故郷の風景に郷愁を感じた。
Tôi cảm thấy ngoại nhân khi nhìn vào cảnh quê hương.
くにをはなれてきょうしゅうになやまされた。
国を離れて郷愁に悩まされた。
Rời xa đất nước, tôi cảm thấy khổ đau vì ngoại nhân.