Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

郷愁

きょうしゅう

nỗi nhớ quê

Ví dụ

  • こきょうのふうけいにきょうしゅうをかんじた。

    故郷の風景に郷愁を感じた。

    Tôi cảm thấy ngoại nhân khi nhìn vào cảnh quê hương.

  • くにをはなれてきょうしゅうになやまされた。

    国を離れて郷愁に悩まされた。

    Rời xa đất nước, tôi cảm thấy khổ đau vì ngoại nhân.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng