Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

愁える

うれえる

buồn rầu; than vãn

Ví dụ

  • せんそうのにゅーすにおおくのひとがうれえた。

    戦争のニュースに多くの人が愁えた。

    Nhiều người lament trước tin tức về chiến tranh.

  • みらいについてうれえるべきもんだいがある。

    未来について愁えるべき問題がある。

    Có những vấn đề về tương lai mà chúng ta nên than vãn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    愁える — buồn rầu; than vãn · Kimuchi Nihongo