Từ vựng
N3作業
さぎょう
công việc; tác nghiệp
Ví dụ
さぎょうをおわりました。
作業を終わりました。
Tôi hoàn thành công việc.
まいにちさぎょうがあります。
毎日作業があります。
Có công việc mỗi ngày.
Từ vựng
N3さぎょう
công việc; tác nghiệp
さぎょうをおわりました。
作業を終わりました。
Tôi hoàn thành công việc.
まいにちさぎょうがあります。
毎日作業があります。
Có công việc mỗi ngày.