Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

愚痴

ぐち

lời than phiền; càu nhàu

Ví dụ

  • まいにちぐちをこぼしている。

    毎日愚痴をこぼしている。

    Tôi lầm than mỗi ngày.

  • ゆうじんにぐちをきいてもらった。

    友人に愚痴を聞いてもらった。

    Bạn tôi lắng nghe những lời than vãn của tôi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    愚痴 — lời than phiền; càu nhàu · Kimuchi Nihongo