Từ vựng
N1慈悲
じひ
lòng từ bi
Ví dụ
せんせいはがくせいにたいしてふかいじひのこころをもっていました。
先生は学生に対して深い慈悲の心を持っていました。
Giáo viên có tấm lòng thương hại sâu sắc đối với học sinh.
じひのないしゃかいではだれもがくるしむでしょう。
慈悲のない社会では誰もが苦しむでしょう。
Trong một xã hội không có lòng thương hại, mọi người sẽ đau khổ.