Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

慈悲

じひ

lòng từ bi

Ví dụ

  • せんせいはがくせいにたいしてふかいじひのこころをもっていました。

    先生は学生に対して深い慈悲の心を持っていました。

    Giáo viên có tấm lòng thương hại sâu sắc đối với học sinh.

  • じひのないしゃかいではだれもがくるしむでしょう。

    慈悲のない社会では誰もが苦しむでしょう。

    Trong một xã hội không có lòng thương hại, mọi người sẽ đau khổ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    慈悲 — lòng từ bi · Kimuchi Nihongo