Từ vựng
N1慈しむ
いつくしむ
yêu thương; trân quý
Ví dụ
ははおやはこどもをこころからいつくしんでいます。
母親は子どもを心から慈しんでいます。
Người mẹ yêu thương con cái của mình hết lòng.
そふはまごをたいせつにいつくしむひとでした。
祖父は孫を大切に慈しむ人でした。
Ông ngoại là người yêu thương cháu một cách quý mến.
Từ vựng
N1いつくしむ
yêu thương; trân quý
ははおやはこどもをこころからいつくしんでいます。
母親は子どもを心から慈しんでいます。
Người mẹ yêu thương con cái của mình hết lòng.
そふはまごをたいせつにいつくしむひとでした。
祖父は孫を大切に慈しむ人でした。
Ông ngoại là người yêu thương cháu một cách quý mến.