Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

慈しむ

いつくしむ

yêu thương; trân quý

Ví dụ

  • ははおやはこどもをこころからいつくしんでいます。

    母親は子どもを心から慈しんでいます。

    Người mẹ yêu thương con cái của mình hết lòng.

  • そふはまごをたいせつにいつくしむひとでした。

    祖父は孫を大切に慈しむ人でした。

    Ông ngoại là người yêu thương cháu một cách quý mến.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    慈しむ — yêu thương; trân quý · Kimuchi Nihongo