Từ vựng
N1慎む
つつしむ
kiêng dè; giữ ý
Ví dụ
もののきかんはでなふくそうをつつしむべきです。
喪の期間は派手な服装を慎むべきです。
Trong thời kỳ tang lễ, người ta nên tránh mặc quần áo lòe loẹt.
いんしゅはつつしむことがけんこうにつながります。
飲酒は慎むことが健康につながります。
Kiêng rượu sẽ dẫn đến sức khỏe tốt hơn.
Từ vựng
N1つつしむ
kiêng dè; giữ ý
もののきかんはでなふくそうをつつしむべきです。
喪の期間は派手な服装を慎むべきです。
Trong thời kỳ tang lễ, người ta nên tránh mặc quần áo lòe loẹt.
いんしゅはつつしむことがけんこうにつながります。
飲酒は慎むことが健康につながります。
Kiêng rượu sẽ dẫn đến sức khỏe tốt hơn.