Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

慎む

つつしむ

kiêng dè; giữ ý

Ví dụ

  • もののきかんはでなふくそうをつつしむべきです。

    喪の期間は派手な服装を慎むべきです。

    Trong thời kỳ tang lễ, người ta nên tránh mặc quần áo lòe loẹt.

  • いんしゅはつつしむことがけんこうにつながります。

    飲酒は慎むことが健康につながります。

    Kiêng rượu sẽ dẫn đến sức khỏe tốt hơn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng