Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

謹慎

きんしん

đình chỉ; tự kiểm điểm

Ví dụ

  • かれはふひんこうできんしんしょぶんをうけました。

    彼は不品行で謹慎処分を受けました。

    Anh ấy bị phạt tự cách ly vì hành vi sai trái.

  • きんしんきかんちゅうはがっこうにきてはいけません。

    謹慎期間中は学校に来てはいけません。

    Bạn không được phép đến trường trong thời gian tự cách ly.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng