Từ vựng
N1謹慎
きんしん
đình chỉ; tự kiểm điểm
Ví dụ
かれはふひんこうできんしんしょぶんをうけました。
彼は不品行で謹慎処分を受けました。
Anh ấy bị phạt tự cách ly vì hành vi sai trái.
きんしんきかんちゅうはがっこうにきてはいけません。
謹慎期間中は学校に来てはいけません。
Bạn không được phép đến trường trong thời gian tự cách ly.
Từ vựng
N1きんしん
đình chỉ; tự kiểm điểm
かれはふひんこうできんしんしょぶんをうけました。
彼は不品行で謹慎処分を受けました。
Anh ấy bị phạt tự cách ly vì hành vi sai trái.
きんしんきかんちゅうはがっこうにきてはいけません。
謹慎期間中は学校に来てはいけません。
Bạn không được phép đến trường trong thời gian tự cách ly.