Từ vựng
N1感慨
かんがい
cảm khái; xúc động sâu sắc
Ví dụ
むかしのおもいでをみるとふかいかんがいにひたります。
昔の思い出を見ると深い感慨に浸ります。
Khi tôi nhìn thấy những kỷ niệm cũ, tôi cảm thấy vô cùng xúc động.
じんせいをふりかえってかんがいむりょうです。
人生を振り返って感慨無量です。
Nhìn lại cuộc đời, tôi cảm thấy những cảm xúc vô tận.