Từ vựng
N1慨嘆
がいたん
than thở; cảm thán
Ví dụ
じだいのへんかにがいたんのこえがあがっています。
時代の変化に慨嘆の声が上がっています。
Có nhiều tiếng than thở về những thay đổi của thời đại.
かれはじんせいのむじょうさをがいたんしました。
彼は人生の無常さを慨嘆しました。
Anh ấy than vãn về tính vô thường của cuộc sống.
Từ vựng
N1がいたん
than thở; cảm thán
じだいのへんかにがいたんのこえがあがっています。
時代の変化に慨嘆の声が上がっています。
Có nhiều tiếng than thở về những thay đổi của thời đại.
かれはじんせいのむじょうさをがいたんしました。
彼は人生の無常さを慨嘆しました。
Anh ấy than vãn về tính vô thường của cuộc sống.