Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

慨嘆

がいたん

than thở; cảm thán

Ví dụ

  • じだいのへんかにがいたんのこえがあがっています。

    時代の変化に慨嘆の声が上がっています。

    Có nhiều tiếng than thở về những thay đổi của thời đại.

  • かれはじんせいのむじょうさをがいたんしました。

    彼は人生の無常さを慨嘆しました。

    Anh ấy than vãn về tính vô thường của cuộc sống.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    慨嘆 — than thở; cảm thán · Kimuchi Nihongo