Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

運搬

うんぱん

vận chuyển

Ví dụ

  • おもいにもつのうんぱんにはとくべつなきかいがひつようです。

    重い荷物の運搬には特別な機械が必要です。

    Cần các thiết bị đặc biệt để vận chuyển hàng hóa nặng.

  • このかいしゃはぜんこくへのうんぱんをうけたまわっています。

    この会社は全国への運搬を承っています。

    Công ty này chấp nhận vận chuyển trên toàn quốc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng