Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

提携

ていけい

hợp tác; liên kết

Ví dụ

  • ふたつのだいがくはけんきゅうでていけいすることにしました。

    二つの大学は研究で提携することにしました。

    Hai trường đại học quyết định hợp tác trong nghiên cứu.

  • そのきぎょうとのていけいはかいしゃのせいちょうにつながりました。

    その企業との提携は会社の成長につながりました。

    Sự hợp tác với công ty đó dẫn đến sự phát triển của công ty.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng