Từ vựng
N1提携
ていけい
hợp tác; liên kết
Ví dụ
ふたつのだいがくはけんきゅうでていけいすることにしました。
二つの大学は研究で提携することにしました。
Hai trường đại học quyết định hợp tác trong nghiên cứu.
そのきぎょうとのていけいはかいしゃのせいちょうにつながりました。
その企業との提携は会社の成長につながりました。
Sự hợp tác với công ty đó dẫn đến sự phát triển của công ty.