Từ vựng
N1携える
たずさえる
cầm theo; mang theo
Ví dụ
たずさえる
携える
mang theo
しょるいをたずさえてしゅっちょうにいく。
書類を携えて出張に行く。
Tôi đi công tác mang theo các tài liệu.
いつもけいたいでんわをたずさえている。
いつも携帯電話を携えている。
Tôi luôn mang theo điện thoại di động.
Từ vựng
N1たずさえる
cầm theo; mang theo
たずさえる
携える
mang theo
しょるいをたずさえてしゅっちょうにいく。
書類を携えて出張に行く。
Tôi đi công tác mang theo các tài liệu.
いつもけいたいでんわをたずさえている。
いつも携帯電話を携えている。
Tôi luôn mang theo điện thoại di động.