Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

圧搾

あっさく

nén; ép

Ví dụ

  • おりーぶおいるのあっさくほうほうがじゅうようです。

    オリーブオイルの圧搾方法が重要です。

    Phương pháp ép dầu ô-liu rất quan trọng.

  • あっさくきでくだものをしょりする。

    圧搾機で果物を処理する。

    Trái cây được xử lý bằng máy ép.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng