Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

摂取

せっしゅ

hấp thụ; nạp vào

Ví dụ

  • じゅうぶんなかるしうむをせっしゅすることがたいせつです。

    十分なカルシウムを摂取することが大切です。

    Rất quan trọng nạp đủ lượng canxi.

  • まいにち、すいぶんをせっしゅしてください。

    毎日、水分を摂取してください。

    Vui lòng nạp nước mỗi ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng