Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

摂生

せっせい

giữ gìn sức khỏe

Ví dụ

  • けんこうのため、まいにちせっせいをこころがけています。

    健康のため、毎日摂生を心がけています。

    Tôi cố gắng chăm sóc sức khỏe của mình mỗi ngày.

  • いしゃはせっせいするひつようがあるといいました。

    医者は摂生する必要があると言いました。

    Bác sĩ nói rằng cần phải chăm sóc sức khỏe.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng