Từ vựng
N1Danh từ余暇
よか
thời gian nhàn rỗi
Ví dụ
よかのじかんによみしょをするのがすきです。
余暇の時間に読書をするのが好きです。
Tôi thích đọc sách trong thời gian rảnh rỗi.
よかをかつようして、しゅみをたのしみます。
余暇を活用して、趣味を楽しみます。
Tôi tận dụng thời gian rảnh để theo đuổi sở thích của mình.
Từ vựng
N1Danh từよか
thời gian nhàn rỗi
よかのじかんによみしょをするのがすきです。
余暇の時間に読書をするのが好きです。
Tôi thích đọc sách trong thời gian rảnh rỗi.
よかをかつようして、しゅみをたのしみます。
余暇を活用して、趣味を楽しみます。
Tôi tận dụng thời gian rảnh để theo đuổi sở thích của mình.