Từ vựng
N1温暖
おんだん
ôn hòa; ấm áp
Ví dụ
このちいきのきこうはおんだんです。
この地域の気候は温暖です。
Khí hậu của khu vực này ôn hòa.
ふゆでもおんだんなひがおおいです。
冬でも温暖な日が多いです。
Ngay cả vào mùa đông cũng có nhiều ngày ấm.
Từ vựng
N1おんだん
ôn hòa; ấm áp
このちいきのきこうはおんだんです。
この地域の気候は温暖です。
Khí hậu của khu vực này ôn hòa.
ふゆでもおんだんなひがおおいです。
冬でも温暖な日が多いです。
Ngay cả vào mùa đông cũng có nhiều ngày ấm.