Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

温暖

おんだん

ôn hòa; ấm áp

Ví dụ

  • このちいきのきこうはおんだんです。

    この地域の気候は温暖です。

    Khí hậu của khu vực này ôn hòa.

  • ふゆでもおんだんなひがおおいです。

    冬でも温暖な日が多いです。

    Ngay cả vào mùa đông cũng có nhiều ngày ấm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    温暖 — ôn hòa; ấm áp · Kimuchi Nihongo