Từ vựng
N4暖める
あたためる
làm ấm
Ví dụ
あさ、ぎゅうにゅうをあたためてのみます。
朝、牛乳を暖めて飲みます。
Sáng nay tôi làm ấm sữa và uống nó.
おふろでからだをあたためてください。
お風呂で体を暖めてください。
Vui lòng làm ấm cơ thể của bạn trong bồn tắm.
Từ vựng
N4あたためる
làm ấm
あさ、ぎゅうにゅうをあたためてのみます。
朝、牛乳を暖めて飲みます。
Sáng nay tôi làm ấm sữa và uống nó.
おふろでからだをあたためてください。
お風呂で体を暖めてください。
Vui lòng làm ấm cơ thể của bạn trong bồn tắm.