Từ vựng
N1椰子
やし
cây dừa; cây cọ
Ví dụ
みなみぐにではやしがたくさんそだちます。
南国では椰子がたくさん育ちます。
Cây dừa mọc rất nhiều ở các vùng nhiệt đới.
やしのきはせがたかいです。
椰子の木は背が高いです。
Cây dừa rất cao.
Từ vựng
N1やし
cây dừa; cây cọ
みなみぐにではやしがたくさんそだちます。
南国では椰子がたくさん育ちます。
Cây dừa mọc rất nhiều ở các vùng nhiệt đới.
やしのきはせがたかいです。
椰子の木は背が高いです。
Cây dừa rất cao.