Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

椰子

やし

cây dừa; cây cọ

Ví dụ

  • みなみぐにではやしがたくさんそだちます。

    南国では椰子がたくさん育ちます。

    Cây dừa mọc rất nhiều ở các vùng nhiệt đới.

  • やしのきはせがたかいです。

    椰子の木は背が高いです。

    Cây dừa rất cao.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    椰子 — cây dừa; cây cọ · Kimuchi Nihongo