Từ vựng
N1楓の葉
かえでのは
lá phong
Ví dụ
あき、かえでのははあかくなります。
秋、楓の葉は赤くなります。
Vào mùa thu, lá phong chuyển sang đỏ.
かえでのははにほんのしょうちょうです。
楓の葉は日本の象徴です。
Lá phong là biểu tượng của Nhật Bản.
Từ vựng
N1かえでのは
lá phong
あき、かえでのははあかくなります。
秋、楓の葉は赤くなります。
Vào mùa thu, lá phong chuyển sang đỏ.
かえでのははにほんのしょうちょうです。
楓の葉は日本の象徴です。
Lá phong là biểu tượng của Nhật Bản.