Từ vựng
N3医学
いがく
y học
Ví dụ
かれはいがくをべんきょうしています。
彼は医学を勉強しています。
Anh ấy đang học khoa học y tế.
いがくのはってんはじゅうようです。
医学の発展は重要です。
Sự phát triển của khoa học y tế rất quan trọng.
Từ vựng
N3いがく
y học
かれはいがくをべんきょうしています。
彼は医学を勉強しています。
Anh ấy đang học khoa học y tế.
いがくのはってんはじゅうようです。
医学の発展は重要です。
Sự phát triển của khoa học y tế rất quan trọng.