Từ vựng
N1鐘楼
しょうろう
tháp chuông
Ví dụ
きょうかいのしょうろうからかねのおとがきこえます。
教会の鐘楼から鐘の音が聞こえます。
Tiếng chuông vang lên từ tháp chuông của nhà thờ.
しょうろうはふるいけんぞうぶつです。
鐘楼は古い建造物です。
Tháp chuông là một công trình cổ.
Từ vựng
N1しょうろう
tháp chuông
きょうかいのしょうろうからかねのおとがきこえます。
教会の鐘楼から鐘の音が聞こえます。
Tiếng chuông vang lên từ tháp chuông của nhà thờ.
しょうろうはふるいけんぞうぶつです。
鐘楼は古い建造物です。
Tháp chuông là một công trình cổ.