Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

海溝

かいこう

rãnh đại dương

Ví dụ

  • まりあなかいこうはせかいでもっともふかいです。

    マリアナ海溝は世界で最も深いです。

    Rãnh Mariana là sâu nhất trên thế giới.

  • かいこうのふかさはそくていがむずかしいです。

    海溝の深さは測定が難しいです。

    Khó để đo độ sâu của rãnh biển.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng