Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

消滅

しょうめつ

biến mất; tiêu tan

Ví dụ

  • そのかいしゃはしじょうからしょうめつしました。

    その会社は市場から消滅しました。

    Công ty đã biến mất khỏi thị trường.

  • こわいおもいではじかんとともにしょうめつします。

    怖い思い出は時間とともに消滅します。

    Những ký ức đáng sợ sẽ biến mất theo thời gian.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng