Từ vựng
N3医院
いいん
phòng khám
Ví dụ
いいんであしをみてもらいました。
医院で足を見てもらいました。
Tôi đã được kiểm tra chân tại phòng khám.
このいいんはにちようびもあいています。
この医院は日曜日も開いています。
Phòng khám này cũng mở cửa vào chủ nhật.
Từ vựng
N3いいん
phòng khám
いいんであしをみてもらいました。
医院で足を見てもらいました。
Tôi đã được kiểm tra chân tại phòng khám.
このいいんはにちようびもあいています。
この医院は日曜日も開いています。
Phòng khám này cũng mở cửa vào chủ nhật.