Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

医院

いいん

phòng khám

Ví dụ

  • いいんであしをみてもらいました。

    医院で足を見てもらいました。

    Tôi đã được kiểm tra chân tại phòng khám.

  • このいいんはにちようびもあいています。

    この医院は日曜日も開いています。

    Phòng khám này cũng mở cửa vào chủ nhật.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    医院 — phòng khám · Kimuchi Nihongo