Từ vựng
N1円滑
えんかつ
suôn sẻ; êm thấm
Ví dụ
ぷろじぇくとがえんかつにすすんでいます。
プロジェクトが円滑に進んでいます。
Dự án đang tiến hành trơn tru.
えんかつなかんけいをたもつことはたいせつです。
円滑な関係を保つことは大切です。
Điều quan trọng là duy trì mối quan hệ hòa hợp.
Từ vựng
N1えんかつ
suôn sẻ; êm thấm
ぷろじぇくとがえんかつにすすんでいます。
プロジェクトが円滑に進んでいます。
Dự án đang tiến hành trơn tru.
えんかつなかんけいをたもつことはたいせつです。
円滑な関係を保つことは大切です。
Điều quan trọng là duy trì mối quan hệ hòa hợp.