Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

円滑

えんかつ

suôn sẻ; êm thấm

Ví dụ

  • ぷろじぇくとがえんかつにすすんでいます。

    プロジェクトが円滑に進んでいます。

    Dự án đang tiến hành trơn tru.

  • えんかつなかんけいをたもつことはたいせつです。

    円滑な関係を保つことは大切です。

    Điều quan trọng là duy trì mối quan hệ hòa hợp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng