Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

滝壺

たきつぼ

hồ dưới chân thác

Ví dụ

  • たきのしたのたきつぼはふかいです。

    滝の下の滝壺は深いです。

    Hồ nước dưới thác nước rất sâu.

  • たきつぼにとびこむのはきけんです。

    滝壺に飛び込むのは危険です。

    Nhảy vào hồ nước dưới thác là nguy hiểm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng