Từ vựng
N1滝登り
たきのぼり
leo ngược thác
Ví dụ
たきのぼりはむしゃしゅぎょうのひとつです。
滝登りは武者修行の一つです。
Leo thác là một hình thức tu luyện.
なつ、たきのぼりにちょうせんするひとがいます。
夏、滝登りに挑戦する人がいます。
Vào mùa hè, một số người thử thách leo thác.
Từ vựng
N1たきのぼり
leo ngược thác
たきのぼりはむしゃしゅぎょうのひとつです。
滝登りは武者修行の一つです。
Leo thác là một hình thức tu luyện.
なつ、たきのぼりにちょうせんするひとがいます。
夏、滝登りに挑戦する人がいます。
Vào mùa hè, một số người thử thách leo thác.