Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

滞在

たいざい

lưu trú; ở lại

Ví dụ

  • ふらんすにいっかげつたいざいしました。

    フランスに一ヶ月滞在しました。

    Tôi ở lại Pháp trong một tháng.

  • ほてるでのたいざいはかいてきでした。

    ホテルでの滞在は快適でした。

    Lưu trú tại khách sạn rất thoải mái.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng