Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

滞る

とどこおる

bị đình trệ; chậm trễ

Ví dụ

  • のうきがとどこおっています。

    納期が滞っています。

    Thời hạn giao hàng bị trì hoãn.

  • しはらいがとどこおるともんだいになります。

    支払いが滞ると問題になります。

    Nếu thanh toán bị trì hoãn thì sẽ là một vấn đề.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng