Từ vựng
N1滞る
とどこおる
bị đình trệ; chậm trễ
Ví dụ
のうきがとどこおっています。
納期が滞っています。
Thời hạn giao hàng bị trì hoãn.
しはらいがとどこおるともんだいになります。
支払いが滞ると問題になります。
Nếu thanh toán bị trì hoãn thì sẽ là một vấn đề.
Từ vựng
N1とどこおる
bị đình trệ; chậm trễ
のうきがとどこおっています。
納期が滞っています。
Thời hạn giao hàng bị trì hoãn.
しはらいがとどこおるともんだいになります。
支払いが滞ると問題になります。
Nếu thanh toán bị trì hoãn thì sẽ là một vấn đề.