Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

猿真似

さるまね

bắt chước máy móc

Ví dụ

  • あれはさるまねにすぎないね。

    あれは猿真似に過ぎないね。

    Cái đó chỉ là bắt chước một cách mù quáng.

  • さるまねではなく、じぶんのくふうがひつようです。

    猿真似ではなく、自分の工夫が必要です。

    Thay vì bắt chước, bạn cần có sáng tạo riêng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng