Từ vựng
N1類人猿
るいじんえん
vượn người
Ví dụ
るいじんえんはにんげんにもっともちかいどうぶつです。
類人猿は人間に最も近い動物です。
Loài vượn nhân hình là động vật gần người nhất.
るいじんえんのちのうはひじょうにたかい。
類人猿の知能は非常に高い。
Trí thông minh của loài vượn nhân hình rất cao.
Từ vựng
N1るいじんえん
vượn người
るいじんえんはにんげんにもっともちかいどうぶつです。
類人猿は人間に最も近い動物です。
Loài vượn nhân hình là động vật gần người nhất.
るいじんえんのちのうはひじょうにたかい。
類人猿の知能は非常に高い。
Trí thông minh của loài vượn nhân hình rất cao.