Từ vựng
N1大袈裟
おおげさ
phóng đại, làm quá
Ví dụ
かれはいつもおおげさにはなす。
彼はいつも大袈裟に話す。
Anh ấy luôn nói một cách quá lời.
おおげさではなく、これがじじつです。
大袈裟ではなく、これが事実です。
Nó không phải quá lời; đây là sự thật.
Từ vựng
N1おおげさ
phóng đại, làm quá
かれはいつもおおげさにはなす。
彼はいつも大袈裟に話す。
Anh ấy luôn nói một cách quá lời.
おおげさではなく、これがじじつです。
大袈裟ではなく、これが事実です。
Nó không phải quá lời; đây là sự thật.