Từ vựng
N1裸足
はだし
chân trần, đi chân đất
Ví dụ
こどもたちははだしではしっている。
子どもたちは裸足で走っている。
Những đứa trẻ đang chạy chân trần.
なつははだしですごすほうがいい。
夏は裸足で過ごす方がいい。
Tốt hơn là đi chân trần vào mùa hè.
Từ vựng
N1はだし
chân trần, đi chân đất
こどもたちははだしではしっている。
子どもたちは裸足で走っている。
Những đứa trẻ đang chạy chân trần.
なつははだしですごすほうがいい。
夏は裸足で過ごす方がいい。
Tốt hơn là đi chân trần vào mùa hè.