Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

裸足

はだし

chân trần, đi chân đất

Ví dụ

  • こどもたちははだしではしっている。

    子どもたちは裸足で走っている。

    Những đứa trẻ đang chạy chân trần.

  • なつははだしですごすほうがいい。

    夏は裸足で過ごす方がいい。

    Tốt hơn là đi chân trần vào mùa hè.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    裸足 — chân trần, đi chân đất · Kimuchi Nihongo