Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

赤裸々

せきらら

thẳng thắn, phơi bày trần trụi

Ví dụ

  • かれはせきららにほんとうのことをはなした。

    彼は赤裸々に本当のことを話した。

    Anh ấy nói thẳng thắn về sự thật.

  • せきららないけんをききたいです。

    赤裸々な意見を聞きたいです。

    Tôi muốn nghe ý kiến thẳng thắn của bạn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng