Từ vựng
N1赤裸々
せきらら
thẳng thắn, phơi bày trần trụi
Ví dụ
かれはせきららにほんとうのことをはなした。
彼は赤裸々に本当のことを話した。
Anh ấy nói thẳng thắn về sự thật.
せきららないけんをききたいです。
赤裸々な意見を聞きたいです。
Tôi muốn nghe ý kiến thẳng thắn của bạn.
Từ vựng
N1せきらら
thẳng thắn, phơi bày trần trụi
かれはせきららにほんとうのことをはなした。
彼は赤裸々に本当のことを話した。
Anh ấy nói thẳng thắn về sự thật.
せきららないけんをききたいです。
赤裸々な意見を聞きたいです。
Tôi muốn nghe ý kiến thẳng thắn của bạn.